mộng mị

Học thuật
Thân thiện
mộng mị

Một người đàn ông thức dậy sau một giấc mộng mị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giấc mơ, điềm chiêm bao: Chỉ những hình ảnh, câu chuyện xuất hiện trong tâm trí khi ngủ, thường không thực.
    • Trạng thái mơ màng, không tỉnh táo: Trạng thái tinh thần mơ hồ, như đanggiữa thực mộng.
  2. Tính từ:

    • Viển vông, hão huyền: Dùng để miêu tả những điều không thực, chỉ tồn tại trong tưởng tượng hoặc mơ ước phi thực tế.
    • Mơ hồ, không rõ ràng: tính chất mờ ảo, khó phân biệt với thực tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau cơn sốt, anh ấy lên cơn mê sảng, nói những lời mộng mị. (Sau cơn sốt, anh ấy lên cơn mê sảng, nói những lời như trong .)
    • Những giấc mộng mị đêm qua khiến tôi sáng nay mệt mỏi. (Những giấc mơ đêm qua khiến tôi sáng nay mệt mỏi.)
  • Tính từ:

    • Đừng tin vào những lời hứa mộng mị ấy. (Đừng tin vào những lời hứa hão huyền, viển vông ấy.)
    • Kế hoạch của họ nghe thật mộng mị, khó có thể thành hiện thực. (Kế hoạch của họ nghe thật viển vông, khó có thể thành hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong mộng mị": Sống trong trạng thái mơ màng, không tỉnh táo, xa rời thực tế.

    • Anh ta cứ sống trong mộng mị về một tương lai giàu có không chịu làm việc. (Anh ta cứ sống trong mơ màng về một tương lai giàu có không chịu làm việc.)
  • "Câu chuyện mộng mị": Câu chuyện kỳ lạ, khó tin, như đến từ trong .

    • Lời kể của nhân chứng nghe như một câu chuyện mộng mị. (Lời kể của nhân chứng nghe như một câu chuyện kỳ lạ, khó tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Mộng (dt): Giấc mơ, thường dùng trong các từ ghép ( dụ: chiêm mộng, ác mộng) hoặc chỉ hoài bão (giấc mộng lớn).
  • Mơ mộng (đt/tt): những suy nghĩ, ước mơ viển vông, đẹp đẽ nhưng xa vời thực tế.
  • Mơ màng (tt): Trạng thái nửa tỉnh nửa , không sáng suốt hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Giấc mơ, ảo mộng, ảo tưởng (trong giấc ngủ).
  • Tính từ: Hão huyền, viển vông, phi thực tế, mơ hồ.
Từ trái nghĩa
  • Thực tế: thật, đúng với hiện thực.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ nhận thấy hiểu được.
  • Tỉnh táo: Ở trạng thái ý thức đầy đủ, sáng suốt.
Thành ngữ liên quan
  • Mộng mị hão huyền: Nhấn mạnh tính chất hoàn toàn không thực, chỉ tưởng tượng vô ích.
    • Những dự định không hành động cụ thể thì cũng chỉ mộng mị hão huyền. (Những dự định không hành động cụ thể thì cũng chỉ tưởng tượng viển vông, vô ích.)
mộng mị

Một người đàn ông thức dậy sau một giấc mộng mị.

  1. I. dt. Mộng chiêm bao nói chung: ban đêm thường mộng mị điều ghê rợn. II. tt. Viển vông, hão huyền, không thực tế: Tất cả đều những điều mộng mị.